TanroDictionary Sổ từ

unison

/ˈjuːnɪsn/

Anh
0

unison là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trạng thái đồng âm; trạng thái nhất trí, trạng thái hoà hợp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trạng thái đồng âm.danh từEN-VI Dict
  2. trạng thái nhất trí, trạng thái hoà hợp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The choir began to sing in perfect unison together.

  2. They acted in unison to move the heavy table quickly.

  3. to sing in unison

    hợp xướng

  4. to act in perfect unison with others

    hành động nhất trí hoàn toàn với những người khác