Nghĩa tiếng Việt
- (phần mềm) Ca kiểm thử đơn vị.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Remember to write a unit test every time you fix a bug.
Hãy nhớ viết ca kiểm thử hễ khi nào khắc phục lỗi.
unit test là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (phần mềm) Ca kiểm thử đơn vị.
Remember to write a unit test every time you fix a bug.
Hãy nhớ viết ca kiểm thử hễ khi nào khắc phục lỗi.