Nghĩa tiếng Việt
- Có sức đoàn kết, có khuynh hướng hợp nhất, có khuynh hướng thống nhất.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their work has a unitive effect.
/ˈjuːnətɪv/
unitive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có sức đoàn kết, có khuynh hướng hợp nhất, có khuynh hướng thống nhất.
Their work has a unitive effect.