TanroDictionary Sổ từ

unitive

/ˈjuːnətɪv/

Anh
0

unitive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có sức đoàn kết, có khuynh hướng hợp nhất, có khuynh hướng thống nhất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có sức đoàn kết, có khuynh hướng hợp nhất, có khuynh hướng thống nhất.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their work has a unitive effect.