TanroDictionary Sổ từ

univalent

/ˌjuːnɪˈveɪlənt/

Anh
0

univalent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có hoá trị một.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có hoá trị một.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The atom has a univalent bond.