TanroDictionary Sổ từ

unkept

/ʌnkˈɛpt/

Anh
0

unkept là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bị bỏ rơi; Không ai bảo vệ; Không được chăm sóc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bị bỏ rơi.tính từEN-VI Dict
  2. Không ai bảo vệ.tính từEN-VI Dict
  3. Không được chăm sóc.tính từEN-VI Dict
  4. Không được tuân thủ, biết đến.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old promises were unkept.

  2. The garden was unkept and empty.

  3. His shoes looked unkept after the walk.

  4. The rule remained unkept by many students.