Nghĩa tiếng Việt
- Bị bỏ rơi.tính từEN-VI Dict
- Không ai bảo vệ.tính từEN-VI Dict
- Không được chăm sóc.tính từEN-VI Dict
- Không được tuân thủ, biết đến.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old promises were unkept.
-
The garden was unkept and empty.
-
His shoes looked unkept after the walk.
-
The rule remained unkept by many students.