Nghĩa tiếng Việt
- Không thể biết được.tính từEN-VI Dict
- Không thể nhận thức được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Some questions about the future are unknowable.
-
The cause of the dream was unknowable.
/ʌnˈnəʊəbl/
unknowable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể biết được; Không thể nhận thức được.
Some questions about the future are unknowable.
The cause of the dream was unknowable.