Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của unlatch.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Unlatching the gate was easy.
/unlˈætʃɪŋ/
unlatching là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của unlatch.
Unlatching the gate was easy.