Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của unleash.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The news was unleashing a wave of worry.
/ʌnlˈiːʃɪŋ/
unleashing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của unleash.
The news was unleashing a wave of worry.