Nghĩa tiếng Việt
- Mù chữ; không được đi học; dốt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unlettered boy learned to read slowly.
/ˌʌnˈletəd/
unlettered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mù chữ; không được đi học; dốt.
The unlettered boy learned to read slowly.