Nghĩa tiếng Việt
- Tính không chắc có thực, khả năng không thể xảy ra được.danh từEN-VI Dict
- Tính chất không có hứa hẹn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There is little unlikelihood of rain today.
-
The plan's unlikelihood made us choose another path.