Nghĩa tiếng Việt
- Không có lót (áo).tính từEN-VI Dict
- Không nhăn (mặt).tính từEN-VI Dict
- Không có dòng kẻ (giấy)tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wore an unlined coat in the rain.
-
His unlined face still looked young.
-
Use unlined paper for the drawing.