Nghĩa tiếng Việt
- Không được đánh dấu.tính từEN-VI Dict
- Không bị theo dõi; không được để ý.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please use the unmarked box on the table.
-
She moved through the crowd unmarked by anyone.
/ʌnˈmɑːkt/
unmarked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được đánh dấu; Không bị theo dõi; không được để ý.
Please use the unmarked box on the table.
She moved through the crowd unmarked by anyone.