Nghĩa tiếng Việt
- Chưa ai địch nổi, chưa có gì địch nổi; chưa ai sánh kịp, chưa có gì sánh kịp.tính từEN-VI Dict
- Lẻ đôi, lẻ bộ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her talent for painting is truly unmatched in this city.
-
The team had two unmatched players.
-
unmatched in eloguence
chưa ai sánh kịp về tài hùng biện