TanroDictionary Sổ từ

unmuzzle

/əˈnməzəl/

Anh
0

unmuzzle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bịt mõm, không khoá mõm; Cho phép nói.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bịt mõm, không khoá mõm.động từEN-VI Dict
  2. Cho phép nói.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cloth unmuzzled the dog's mouth.

  2. The court unmuzzled the witness.