Nghĩa tiếng Việt
- Không bịt mõm, không khoá mõm.động từEN-VI Dict
- Cho phép nói.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cloth unmuzzled the dog's mouth.
-
The court unmuzzled the witness.
/əˈnməzəl/
unmuzzle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bịt mõm, không khoá mõm; Cho phép nói.
The cloth unmuzzled the dog's mouth.
The court unmuzzled the witness.