TanroDictionary Sổ từ

unnerved

/ənˈnɜːrvd/

Anh
0

unnerved là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bị làm suy nhược; Mất can đảm, mất nhuệ khí; Mất bình tĩnh, tức tối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bị làm suy nhược.tính từEN-VI Dict
  2. Mất can đảm, mất nhuệ khí.tính từEN-VI Dict
  3. Mất bình tĩnh, tức tối.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He looked unnerved after the long exam.

  2. The loud noise left the child unnerved.

  3. She felt unnerved by the sudden change.