TanroDictionary Sổ từ

unnest

/unnest/

Anh
0

unnest là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phá tổ (chim, chuột); Lôi ra, kéo ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phá tổ (chim, chuột).động từEN-VI Dict
  2. Lôi ra, kéo ra.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cat tried to unnest the bird.

  2. He had to unnest the cable from the shelf.