TanroDictionary Sổ từ

unnoticed

/ˌʌnˈnəʊtɪst/

Anh
0

unnoticed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không ai thấy, không ai để ý; Bị bỏ qua, bị làm ngơ, bị coi là thường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không ai thấy, không ai để ý.tính từEN-VI Dict
  2. Bị bỏ qua, bị làm ngơ, bị coi là thường.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The thief left the house without going unnoticed by anyone.

  2. My effort went unnoticed by the busy teacher.

  3. time slipped by unnoticed

    thời gian trôi qua không ai thấy