Nghĩa tiếng Việt
- Không ai thấy, không ai để ý.tính từEN-VI Dict
- Bị bỏ qua, bị làm ngơ, bị coi là thường.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The thief left the house without going unnoticed by anyone.
-
My effort went unnoticed by the busy teacher.
-
time slipped by unnoticed
thời gian trôi qua không ai thấy