Nghĩa tiếng Việt
- Không có óc quan sát.tính từEN-VI Dict
- Không có khả năng nhận xét.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The guard was unobserving at his post.
-
She was unobserving of the small error.
/unəbˈzɜːrvɪŋ/
unobserving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có óc quan sát; Không có khả năng nhận xét.
The guard was unobserving at his post.
She was unobserving of the small error.