TanroDictionary Sổ từ

unobserving

/unəbˈzɜːrvɪŋ/

Anh
0

unobserving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có óc quan sát; Không có khả năng nhận xét.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có óc quan sát.tính từEN-VI Dict
  2. Không có khả năng nhận xét.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The guard was unobserving at his post.

  2. She was unobserving of the small error.