TanroDictionary

unoiled

/unɔɪld/

Anh
0

unoiled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tẩy sạch mỡ; Không bôi mỡ; Không tra dầu mỡ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tẩy sạch mỡ.tính từEN-VI Dict
  2. Không bôi mỡ.tính từEN-VI Dict
  3. Không tra dầu mỡ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dish looked clean and unoiled.

  2. Keep the gears unoiled for testing.

  3. The machine was unoiled and stuck.