TanroDictionary Sổ từ

unpacked

/ˌənˈpækəd/

Anh
0

unpacked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mở ra, tháo ra (thùng); chưa đóng gói, chưa bỏ thùng, chưa sửa soạn (hành lý).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mở ra, tháo ra (thùng); chưa đóng gói, chưa bỏ thùng, chưa sửa soạn (hành lý).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. My suitcase is still unpacked in the middle of the room.

  2. my box is still unpacked

    tôi chưa sửa soạn xong hành lý