Nghĩa tiếng Việt
- Không kề cà, không dây dưa.tính từEN-VI Dict
- Không dừng lại.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She spoke in one unpausing stream of words.
-
The engine kept running unpausing through the night.
/unpˈɔːzɪŋ/
unpausing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không kề cà, không dây dưa; Không dừng lại.
She spoke in one unpausing stream of words.
The engine kept running unpausing through the night.