Nghĩa tiếng Việt
- Không thể trả được (nợ).tính từEN-VI Dict
- Không đem lại lợi nhuận, không có lời.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The debt was unpayable after the loss.
-
The shop looked unpayable for such a small sale.
/ənˈpeɪəbəl/
unpayable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể trả được (nợ); Không đem lại lợi nhuận, không có lời.
The debt was unpayable after the loss.
The shop looked unpayable for such a small sale.