TanroDictionary Sổ từ

unpayable

/ənˈpeɪəbəl/

Anh
0

unpayable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể trả được (nợ); Không đem lại lợi nhuận, không có lời.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thể trả được (nợ).tính từEN-VI Dict
  2. Không đem lại lợi nhuận, không có lời.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The debt was unpayable after the loss.

  2. The shop looked unpayable for such a small sale.