TanroDictionary Sổ từ

unplaced

/ˌʌnˈpleɪst/

Anh
0

unplaced là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được ghi vào danh sách; Không được xếp trong số ba giải đầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được ghi vào danh sách.tính từEN-VI Dict
  2. Không được xếp trong số ba giải đầu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He finished unplaced in the contest.

  2. Our runner was unplaced after the final race.