Nghĩa tiếng Việt
- Không được ghi vào danh sách.tính từEN-VI Dict
- Không được xếp trong số ba giải đầu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He finished unplaced in the contest.
-
Our runner was unplaced after the final race.
/ˌʌnˈpleɪst/
unplaced là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được ghi vào danh sách; Không được xếp trong số ba giải đầu.
He finished unplaced in the contest.
Our runner was unplaced after the final race.