Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của unplugđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She unplugged the lamp before leaving.
/ʌnˈplʌɡd/
unplugged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của unplug.
She unplugged the lamp before leaving.