Nghĩa tiếng Việt
- Không được sắp đặt (chụp ảnh).tính từEN-VI Dict
- Không được đặt ra, không được đề ra (yêu sách, câu hỏi... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The photo looked unposed and very natural.
-
The issue was unposed during the meeting.