Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thực tế, tính không thiết thực.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Waiting caused a lot of unpracticaliti in the plan.
/unˈpræktɪkələti/
unpracticality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không thực tế, tính không thiết thực.
Waiting caused a lot of unpracticaliti in the plan.