Nghĩa tiếng Việt
- Không bị thúc ép, không bị dồn ép, không bị bức bách.tính từEN-VI Dict
- Không bị ép/nén/bóp.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child left the table unpressed.
-
His shirt stayed unpressed in the bag.
/unprest/
unpressed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị thúc ép, không bị dồn ép, không bị bức bách; Không bị ép/nén/bóp.
The child left the table unpressed.
His shirt stayed unpressed in the bag.