Nghĩa tiếng Việt
- Không được bảo vệ, không được bảo hộ, không được che chở.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child felt unprotected in the storm.
/ˌʌnprəˈtektɪd/
unprotected là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được bảo vệ, không được bảo hộ, không được che chở.
The child felt unprotected in the storm.