Nghĩa tiếng Việt
- Không thể xác định được số lượng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her answer seemed unquantifiable to me.
/ʌnkwˈɒntɪfˌaɪəbəl/
unquantifiable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể xác định được số lượng.
Her answer seemed unquantifiable to me.