Nghĩa tiếng Việt
- Không được thừa nhận.tính từEN-VI Dict
- Không nhận ra.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His name remained unrecognized in the crowd.
-
I barely recognized him; he looked unrecognized.
/ənˈrɛkəɡˌnaɪzd/
unrecognized là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được thừa nhận; Không nhận ra.
His name remained unrecognized in the crowd.
I barely recognized him; he looked unrecognized.