TanroDictionary Sổ từ

unrecognized

/ənˈrɛkəɡˌnaɪzd/

Anh
0

unrecognized là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được thừa nhận; Không nhận ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được thừa nhận.tính từEN-VI Dict
  2. Không nhận ra.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His name remained unrecognized in the crowd.

  2. I barely recognized him; he looked unrecognized.