TanroDictionary Sổ từ

unrectified

/unrˈɛktɪfˌaɪd/

Anh
0

unrectified là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chưa được sửa; chưa được sửa cho thẳng; Chưa chỉnh lưu; Chưa cất lại, chưa tinh cất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chưa được sửa; chưa được sửa cho thẳng.tính từEN-VI Dict
  2. Chưa chỉnh lưu.tính từEN-VI Dict
  3. Chưa cất lại, chưa tinh cất.tính từEN-VI Dict
  4. Rađiô không tách sóng.tính từEN-VI Dict
  5. Chưa cầu trường.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The unrectified floor still sloped to one side.

  2. The unrectified signal caused static.

  3. The unrectified oil still needed cleaning.

  4. The unrectified radio gave only weak noise.

  5. The unrectified road was still rough and uneven.