Nghĩa tiếng Việt
- Không phàn nàn, không than phiền; không cằn nhằn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He remained unrepining during the delay.
/ənrˈpɪnɪŋ/
unrepining là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không phàn nàn, không than phiền; không cằn nhằn.
He remained unrepining during the delay.