Nghĩa tiếng Việt
- Không yêu cầu, không xin; tự tiện, tự ý.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He made an unrequested suggestion.
/unrɪˈkwɛstɪd/
unrequested là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không yêu cầu, không xin; tự tiện, tự ý.
He made an unrequested suggestion.