TanroDictionary Sổ từ

unresolved

/ˌʌnrɪˈzɒlvd/

Anh
0

unresolved là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Còn do dự, chưa quyết định; Không được giải quyết (vấn đề), không được giải đáp (thắc mắc); Không được tách ra thành thành phần cấu tạo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Còn do dự, chưa quyết định.tính từEN-VI Dict
  2. Không được giải quyết (vấn đề), không được giải đáp (thắc mắc).tính từEN-VI Dict
  3. Không được tách ra thành thành phần cấu tạo.tính từEN-VI Dict
  4. Chưa chuyển sang thuận tai.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She felt unresolved about the new job.

  2. The problem stayed unresolved after lunch.

  3. The name is unresolved into its parts.

  4. Her singing sounded unresolved to my ear.