Nghĩa tiếng Việt
- Còn do dự, chưa quyết định.tính từEN-VI Dict
- Không được giải quyết (vấn đề), không được giải đáp (thắc mắc).tính từEN-VI Dict
- Không được tách ra thành thành phần cấu tạo.tính từEN-VI Dict
- Chưa chuyển sang thuận tai.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She felt unresolved about the new job.
-
The problem stayed unresolved after lunch.
-
The name is unresolved into its parts.
-
Her singing sounded unresolved to my ear.