Nghĩa tiếng Việt
- Không được tôn trọng, không được kính trọng (người).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The young artist felt unrespected in class.
/unrɪˈspɛktɪd/
unrespected là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được tôn trọng, không được kính trọng (người).
The young artist felt unrespected in class.