TanroDictionary Sổ từ

unsainted

/unˈseɪntɪd/

Anh
0

unsainted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được phong thánh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được phong thánh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The unsainted statue stood in the garden.