Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng không thể bán được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shop faced unsaleabiliti after the storm.
/unsˌeɪləbˈɪlɪti/
unsaleability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng không thể bán được.
The shop faced unsaleabiliti after the storm.