TanroDictionary Sổ từ

unsated

/unˈseɪtɪd/

Anh
0

unsated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chưa tho m n; không chán, không ngấy (ăn, uống).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chưa tho m n; không chán, không ngấy (ăn, uống).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She felt unsated after the small meal.