Nghĩa tiếng Việt
- Chưa tho m n; không chán, không ngấy (ăn, uống).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She felt unsated after the small meal.
/unˈseɪtɪd/
unsated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chưa tho m n; không chán, không ngấy (ăn, uống).
She felt unsated after the small meal.