Nghĩa tiếng Việt
- Không làm tho m n, không làm vừa ý, không làm vừa lòng.tính từEN-VI Dict
- Xoàng, thường.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The result was unsatisfactory for everyone.
-
The meal was unsatisfactory and cold.
/ˌʌnˌsætɪsˈfæktəri/
unsatisfactory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không làm tho m n, không làm vừa ý, không làm vừa lòng; Xoàng, thường.
The result was unsatisfactory for everyone.
The meal was unsatisfactory and cold.