TanroDictionary Sổ từ

unsaved

/ˌənˈseɪvd/

Anh
0

unsaved là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được cứu; Không được (Chúa) cứu vớt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được cứu.tính từEN-VI Dict
  2. Không được (Chúa) cứu vớt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lost hiker was never unsaved.

  2. He felt unsaved and alone that night.