Nghĩa tiếng Việt
- Không được cứu.tính từEN-VI Dict
- Không được (Chúa) cứu vớt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lost hiker was never unsaved.
-
He felt unsaved and alone that night.
/ˌənˈseɪvd/
unsaved là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được cứu; Không được (Chúa) cứu vớt.
The lost hiker was never unsaved.
He felt unsaved and alone that night.