Nghĩa tiếng Việt
- Có thể chối, có thể nuốt lời; có thể rút lui (ý kiến... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His promise felt unsayable after the bad news.
/əˈnseɪəbəl/
unsayable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể chối, có thể nuốt lời; có thể rút lui (ý kiến... ).
His promise felt unsayable after the bad news.