Nghĩa tiếng Việt
- Không được giúp đỡ, không được ủng hộ (kiến nghị... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The proposal was unseconded and died quickly.
/ʌnˈsɛkəndɪd/
unseconded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được giúp đỡ, không được ủng hộ (kiến nghị... ).
The proposal was unseconded and died quickly.