Nghĩa tiếng Việt
- Không bị chia cắt, không bị phân cách.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The two rooms remained unseparated by any wall.
/unˈsepəreɪtɪd/
unseparated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị chia cắt, không bị phân cách.
The two rooms remained unseparated by any wall.