TanroDictionary Sổ từ

unserved

/unsɜːvd/

Anh
0

unserved là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chưa phát (bóng); Không được phục vụ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chưa phát (bóng).tính từEN-VI Dict
  2. Không được phục vụ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The player left the ball unserved and lost the point.

  2. Many guests were unserved during the busy lunch hour.