Nghĩa tiếng Việt
- Không được cho xem, không được trưng bày.tính từEN-VI Dict
- Không được chứng tỏ, không chứng minh.tính từEN-VI Dict
- Không được chỉ, không được bo.tính từEN-VI Dict
- Không được dẫn dắt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unshown film was stored in a box.
-
The claim remained unshown after the test.
-
The map was unshown to the class.
-
The child felt unshown around the new teacher.