TanroDictionary Sổ từ

unshown

/ʌnˈʃəʊn/

Anh
0

unshown là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được cho xem, không được trưng bày; Không được chứng tỏ, không chứng minh; Không được chỉ, không được bo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được cho xem, không được trưng bày.tính từEN-VI Dict
  2. Không được chứng tỏ, không chứng minh.tính từEN-VI Dict
  3. Không được chỉ, không được bo.tính từEN-VI Dict
  4. Không được dẫn dắt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The unshown film was stored in a box.

  2. The claim remained unshown after the test.

  3. The map was unshown to the class.

  4. The child felt unshown around the new teacher.