TanroDictionary

unsifted

/unsˈɪftɪd/

Anh
0

unsifted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không sành, không rây; Không gạn lọc; không xem xét kỹ (tin tức).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không sành, không rây.tính từEN-VI Dict
  2. Không gạn lọc; không xem xét kỹ (tin tức).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The flour was unsifted and a bit lumpy.

  2. They shared unsifted news too quickly.