Nghĩa tiếng Việt
- Không sành, không rây.tính từEN-VI Dict
- Không gạn lọc; không xem xét kỹ (tin tức).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The flour was unsifted and a bit lumpy.
-
They shared unsifted news too quickly.
/unsˈɪftɪd/
unsifted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không sành, không rây; Không gạn lọc; không xem xét kỹ (tin tức).
The flour was unsifted and a bit lumpy.
They shared unsifted news too quickly.