Nghĩa tiếng Việt
- Không diện, không bảnh bao.tính từEN-VI Dict
- Không thanh nhã, không lịch sự.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His unsmart shoes looked old and messy.
-
That unsmart remark sounded rude and cold.
/unsmɑːt/
unsmart là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không diện, không bảnh bao; Không thanh nhã, không lịch sự.
His unsmart shoes looked old and messy.
That unsmart remark sounded rude and cold.