Nghĩa tiếng Việt
- Không chỉ rõ, không nói rõ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The form asked for an unspecified amount.
/ˌʌnˈspesɪfaɪd/
unspecified là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không chỉ rõ, không nói rõ.
The form asked for an unspecified amount.