TanroDictionary Sổ từ

unstable

/ʌnˈsteɪbl/

Anh
0

unstable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không ổn định, không vững, không chắc, không bền; Hay thay đổi, không kiên định, không kiên quyết (tính tình).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không ổn định, không vững, không chắc, không bền.tính từEN-VI Dict
  2. Hay thay đổi, không kiên định, không kiên quyết (tính tình).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ladder is unstable on this floor.

  2. He has an unstable mood and changes quickly.