Nghĩa tiếng Việt
- Không ổn định, không vững, không chắc, không bền.tính từEN-VI Dict
- Hay thay đổi, không kiên định, không kiên quyết (tính tình).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ladder is unstable on this floor.
-
He has an unstable mood and changes quickly.