TanroDictionary Sổ từ

unstated

/ʌnˈsteɪtɪd/

Anh
0

unstated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không phát biểu, không nói rõ; Không định (ngày, giờ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không phát biểu, không nói rõ.tính từEN-VI Dict
  2. Không định (ngày, giờ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The reason for his absence remained unstated.

  2. The meeting date was unstated in the letter.